Thành tích ra sân Kỷ lục cá nhân •
Cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất – 795, Ron Harris (1961-80)
•
Cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất tại giải quốc gia – 655, Ron Harris (1961-80)
•
Cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất tại FA Cup – 64, Ron Harris (1961-80)
•
Cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất tại League Cup – 48, John Hollins (1963-75 & 1983-84) và Ron Harris (1961-80)
•
Cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất tại đấu trường châu Âu – 81, John Terry (1998-)
•
Cầu thủ có số lần ra sân liên tiếp nhiều nhất – 167, John Hollins, từ 14/8/1971 đến 25/9/1974
•
Cầu thủ có số lần ra sân liên tiếp nhiều nhất tại giải quốc gia – 164, Frank Lampard, từ 13/10/2001 đến 26/12/2005
•
Cầu thủ có số lần ra sân nhiều nhất trong một mùa giải – 62, Frank Lampard, 2006-07
•
Cầu thủ có số lần thi đấu cho ĐTQG nhiều nhất: Lampard, 81 lần khi khoác áo Chelsea (trong tổng số 83 lần), tuyển Anh.
•
Cầu thủ đầu tiên thi đấu cho đội tuyển Anh – George Hilsdon, 16/2/1907
•
Cầu thủ đầu tiên thi đấu cho đội tuyển Anh tại World Cup – Roy Bentley, World Cup 1950 , 25/6/1950
•
Cầu thủ ngoại quốc đầu tiên (Không thuộc Vương quốc Anh) – Nils Middelboe (Đan Mạch), 15/11/1913
•
Cầu thủ da đen đầu tiên – Paul Canoville, 12/4/1982
•
Cầu thủ trẻ nhất – Ian Hamilton, 16 tuổi 138 ngày, trong trận gặp Tottenham Hotspur, First Division, 18/3/1967
•
Cầu thủ lớn tuổi nhất – Dick Spence, 39 tuổi 57 ngày, trong trận gặp Bolton Wanderers, First Division, 13/9/1947
•
Cầu thủ đầu tiên được tung vào sân từ băng ghế dự bị - John Boyle thay George Graham trong trận gặp Fulham, First Division, 28/8/1965.
| STT | Tên cầu thủ | Thời gian thi đấu cho CLB | League | FA Cup | League Cup↓ | Europe | Giải đấu khác | Tổng cộng |
| 1 | Ron Harris | 1961–1980 | 655 | 64 | 48 | 27 | 1 | 795 |
| 2 | Peter Bonetti | 1959–1979 | 600 | 57 | 45 | 26 | 1 | 729 |
| 3 | John Hollins | 1963–1975 & 1983–1984 | 465 | 51 | 48 | 27 | 1 | 592 |
| 4 | Frank Lampard | 2001–present | 328 | 46 | 28 | 80 | 5 | 487 |
| 5 | John Terry | 1998–present | 326 | 44 | 26 | 81 | 4 | 481 |
| 6 | Dennis Wise | 1990–2001 | 332 | 38 | 30 | 38 | 7 | 445 |
| 7 | Steve Clarke | 1987–1998 | 330 | 36 | 26 | 12 | 17 | 421 |
| 8 | Kerry Dixon | 1983–1992 | 335 | 20 | 41 | 0 | 24 | 420 |
| 9 | Eddie McCreadie | 1962–1974 | 331 | 41 | 22 | 16 | 0 | 410 |
| 10 | John Bumstead | 1976–1991 | 338 | 21 | 34 | 0 | 16 | 409 |
Giải đấu khác: bao gồm Charity/Community Shield, Football League play-offs, Full Members Cup.
Thành tích ghi bàn Kỷ lục cá nhân •
Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất – 202, Bobby Tambling (1959-70)
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một mùa giải – 43, Jimmy Greaves (First Division, 1960-61)
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một trận đấu – 6, George Hilsdon v. Worksop Town, FA Cup, First Round, 11/1/1908
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một trận chung kết– 3, David Speedie v. Manchester City, Full Members Cup Final, 23/3/1986
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất tại giải quốc gia – 164, Bobby Tambling (1959-70)
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất trong một mùa giải tại giải quốc gia – 41, Jimmy Greaves, (First Division, 1960-61)
•
Cầu thủ ghi bàn trong một trận đấu nhiều nhất tại giải quốc gia o 5, George Hilsdon v. Glossop, Second Division, 1/9/1906
o 5, Jimmy Greaves v. Wolverhampton Wanderers, First Division, 30/8/1958
o 5, Jimmy Greaves v. Preston North End, First Division, 19/12/1959
o 5, Jimmy Greaves v. West Bromwich Albion, First Division, 3/12/1960
o 5, Bobby Tambling v. Aston Villa, First Division, 17/9/1966
o 5, Gordon Durie v. Walsall, Second Division, 4/2/1989
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất tại Premier League – 107, Frank Lampard (2001-)
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một mùa giải Premier League – 29, Didier Drogba, (2009-10)
•
Cầu thủ ghi bàn trong một trận đấu nhiều nhất tại Premier League o 4, Gianluca Vialli v. Barnsley, FA Premier League, 24/8/1997
o 4, Jimmy Floyd Hasselbaink v. Coventry City, FA Premier League, 21/10/2000
o 4, Frank Lampard v. Derby County, FA Premier League, 12/3/2008
o 4, Frank Lampard v. Aston Villa, FA Premier League, 27/3/ 2010
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất tại FA Cup – 25, Bobby Tambling (1959-70)
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một mùa giải FA Cup – 8, Peter Osgood, (1969-70)
•
Cầu thủ ghi bàn trong một trận đấu nhiều nhất tại FA Cup: – 6, George Hilsdon v. Worksop Town, FA Cup, First Round, 11/1/1908
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong các trận chung kết FA Cup: – 3, Didier Drogba (2004-)
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất tại League Cup – 25, Kerry Dixon (1983-92)
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một mùa giải League Cup – 8, Kerry Dixon, (1984-85)
•
Cầu thủ ghi bàn trong một trận đấu nhiều nhất tại League Cup: – 4, Kerry Dixon v. Gillingham, League Cup, First Round, First Leg, 13/9/1983
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong các trận chung kết League Cup: – 4, Didier Drogba (2004-)
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong các trận chung kết – 7, Didier Drogba (2004-)
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất tại đấu trường châu Âu – 27, Didier Drogba (2004-)
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất tại đấu trường châu Âu trong một mùa giải – 8, Tore André Flo (UEFA Champions League, 1999-00)
•
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một trận đấu tại đấu trường châu Âu: – 5, Peter Osgood v. Jeunesse Hautcharage, UEFA Cup Winners' Cup, First Round, Second Leg, 29 September 1971
•
Cầu thủ lập hattrick nhiều nhất – 13, Jimmy Greaves, (1957-61)
•
Cầu thủ có số lần sút phạt penalty thành công nhiều nhất – 40, Dick Spence (1934-50)
•
Cầu thủ ghi bàn trong màu áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất – Didier Drogba, 36 trong lúc khoác ác Chelsea (tổng cộng là 45), đội tuyển Bờ Biển Ngà
•
Cầu thủ già nhất ghi bàn – Dick Spence, 38 tuổi 282 ngày, trong trận gặp Wolverhampton Wanderers, First Division, 26/4/1947
•
Cầu thủ trẻ nhất ghi bàn – Ian Hamilton, 16 tuổi 138 ngày, trong trận gặp Tottenham Hotspur, First Division, 18/3/1967
•
Bàn thắng được ghi nhanh nhất – 12 seconds, Keith Weller v. Middlesbrough, Football League Cup, 7/10/1970
| STT | Tên cầu thủ | Thời gian thi đấu cho CLB | League | FA Cup | League Cup | Europe | Giải đấu khác | Tổng cộng |
| 1 | Bobby Tambling | 1959–1970 | 164 | 25 | 10 | 3 | 0 | 202 |
| 2 | Kerry Dixon | 1983–1992 | 147 | 8 | 25 | 0 | 13 | 193 |
| 3 | Frank Lampard | 2001–present | 107 | 21 | 11 | 21 | 1 | 161 |
| 4 | Roy Bentley | 1948–1956 | 128 | 21 | 0 | 0 | 1 | 150 |
| 5 | Peter Osgood | 1964–1974 & 1978–1979 | 105 | 19 | 10 | 16 | 0 | 150 |
| 6 | Didier Drogba | 2004–present | 92 | 10 | 9 | 27 | 2 | 140 |
| 7 | Jimmy Greaves | 1957–1961 | 124 | 3 | 2 | 3 | 0 | 132 |
| 8 | George Mills | 1929–1943 | 118 | 7 | 0 | 0 | 0 | 125 |
| 9 | George Hilsdon | 1906–1912 | 99 | 9 | 0 | 0 | 0 | 108 |
| 10 | Barry Bridges | 1958–1966 | 80 | 9 | 3 | 1 | 0 | 93 |
Giải đấu khác: bao gồm Charity/Community Shield, Football League play-offs, Full Members Cup.
Danh sách chân sút hàng đầu tại giải quốc gia qua các mùa giải | Mùa giải | Tên cầu thủ | Giải đấu | Bàn thắng |
| 1905-06 | Frank Pearson | Second Division | 18 |
| 1906-07 | George Hilsdon | Second Division | 27 |
| 1907-08 | George Hilsdon | First Division | 24 |
| 1908-09 | George Hilsdon | First Division | 25 |
| 1909-10 | Jimmy Windridge | First Division | 6 |
| 1910-11 | Bob Whittingham | Second Division | 30 |
| 1911-12 | Bob Whittingham | Second Division | 26 |
| 1912-13 | Vivian Woodward | First Division | 10 |
| 1913-14 | George Biswell/Harold Halse | First Division | 10 |
| 1914-15 | Bob Thomson | First Division | 12 |
| 1919-20 | Jack Cock | First Division | 21 |
| 1920-21 | Jack Cock | First Division | 12 |
| 1921-22 | Jack Cock | First Division | 13 |
| 1922-23 | Harry Ford/Buchanan Sharp | First Division | 10 |
| 1923-24 | Andrew Wilson | First Division | 5 |
| 1924-25 | William Whitton | Second Division | 16 |
| 1925-26 | Bob Turnbull | Second Division | 29 |
| 1926-27 | Bob Turnbull | Second Division | 17 |
| 1927-28 | Jimmy Thompson | Second Division | 25 |
| 1928-29 | George Biswell/Andrew Wilson | Second Division | 9 |
| 1929-30 | George Mills | Second Division | 14 |
| 1930-31 | Hughie Gallacher | First Division | 14 |
| 1931-32 | Hughie Gallacher | First Division | 24 |
| 1932-33 | Hughie Gallacher | First Division | 19 |
| 1933-34 | George Mills | First Division | 14 |
| 1934-35 | Dick Spence | First Division | 19 |
| 1935-36 | Joe Bambrick | First Division | 15 |
| 1936-37 | George Mills | First Division | 22 |
| 1937-38 | George Mills | First Division | 13 |
| 1938-39 | Joe Payne | First Division | 17 |
| 1946-47 | Tommy Lawton | First Division | 26 |
| 1947-48 | Ken Armstrong/Bobby Campbell | First Division | 11 |
| 1948-49 | Roy Bentley | First Division | 20 |
| 1949-50 | Roy Bentley/Hugh Billington | First Division | 17 |
| 1950-51 | Roy Bentley | First Division | 8 |
| 1951-52 | Roy Bentley/Jimmy D'Arcy | First Division | 12 |
| 1952-53 | Roy Bentley | First Division | 12 |
| 1953-54 | Roy Bentley | First Division | 21 |
| 1954-55 | Roy Bentley | First Division | 21 |
| 1955-56 | Roy Bentley | First Division | 14 |
| 1956-57 | John McNichol/Ron Tindall | First Division | 10 |
| 1957-58 | Jimmy Greaves | First Division | 22 |
| 1958-59 | Jimmy Greaves | First Division | 32 |
| 1959-60 | Jimmy Greaves | First Division | 29 |
| 1960-61 | Jimmy Greaves | First Division | 41 |
| 1961-62 | Bobby Tambling | First Division | 20 |
| 1962-63 | Bobby Tambling | Second Division | 35 |
| 1963-64 | Bobby Tambling | First Division | 17 |
| 1964-65 | Barry Bridges | First Division | 20 |
| 1965-66 | George Graham | First Division | 17 |
| 1966-67 | Bobby Tambling | First Division | 21 |
| 1967-68 | Peter Osgood | First Division | 16 |
| 1968-69 | Bobby Tambling | First Division | 17 |
| 1969-70 | Peter Osgood | First Division | 23 |
| 1970-71 | Keith Weller | First Division | 13 |
| 1971-72 | Peter Osgood | First Division | 18 |
| 1972-73 | Chris Garland/Peter Osgood | First Division | 11 |
| 1973-74 | Tommy Baldwin | First Division | 9 |
| 1974-75 | Ian Hutchinson | First Division | 7 |
| 1975-76 | Ray Wilkins | Second Division | 11 |
| 1976-77 | Steve Finnieston | Second Division | 24 |
| 1977-78 | Tommy Langley | First Division | 11 |
| 1978-79 | Tommy Langley | First Division | 15 |
| 1979-80 | Clive Walker | Second Division | 13 |
| 1980-81 | Colin Lee | Second Division | 15 |
| 1981-82 | Clive Walker | Second Division | 16 |
| 1982-83 | Mike Fillery | Second Division | 9 |
| 1983-84 | Kerry Dixon | Second Division | 28 |
| 1984-85 | Kerry Dixon | First Division | 24 |
| 1985-86 | Kerry Dixon/David Speedie | First Division | 14 |
| 1986-87 | Kerry Dixon | First Division | 10 |
| 1987-88 | Gordon Durie | First Division | 12 |
| 1988-89 | Kerry Dixon | Second Division | 25 |
| 1989-90 | Kerry Dixon | First Division | 20 |
| 1990-91 | Gordon Durie | First Division | 12 |
| 1991-92 | Dennis Wise | First Division | 10 |
| 1992-93 | Mick Harford/Graham Stuart | Premier League | 9 |
| 1993-94 | Mark Stein | Premier League | 13 |
| 1994-95 | John Spencer | Premier League | 11 |
| 1995-96 | John Spencer | Premier League | 13 |
| 1996-97 | Gianluca Vialli | Premier League | 9 |
| 1997-98 | Tore André Flo/Gianluca Vialli | Premier League | 11 |
| 1998-99 | Gianfranco Zola | Premier League | 13 |
| 1999-00 | Gustavo Poyet/Tore André Flo | Premier League | 10 |
| 2000-01 | Jimmy Floyd Hasselbaink | Premier League | 23 |
| 2001-02 | Jimmy Floyd Hasselbaink | Premier League | 23 |
| 2002-03 | Gianfranco Zola | Premier League | 14 |
| 2003-04 | Jimmy Floyd Hasselbaink | Premier League | 13 |
| 2004-05 | Frank Lampard | Premier League | 13 |
| 2005-06 | Frank Lampard | Premier League | 16 |
| 2006-07 | Didier Drogba | Premier League | 20 |
| 2007-08 | Frank Lampard | Premier League | 10 |
| 2008-09 | Nicolas Anelka | Premier League | 19 |
| 2009-10 | Didier Drogba | Premier League | 29 |
Kỉ lục của CLB Số lượng khán giả Trên sân nhà | Lượng khán giả | Đối thủ | Giải đấu | Ngày |
| 100,000* | Dynamo Moscow | Giao hữu | 13/11/1945 |
| 82,905** | Arsenal | First Division | 12/10/1935 |
| 77,952 | Swindon Town | Vòng 4 FA Cup | 13/4/1911 |
| 77,696 | Blackpool | First Division | 16/10/1948 |
| 76,000 | Tottenham Hotspur | First Division | 16/10/1920 |
| 75,952 | Arsenal | First Division | 9/10/1937 |
| 75,043 | Wolverhampton Wanderers | First Division | 9/4/1955 |
| 74,667 | Arsenal | First Division | 29/11/1955 |
| 74,365 | Birmingham City | Tứ kết FA Cup | 4/3/1931 |
| 72,614 | Arsenal | First Division | 3/4/1953 |
* Ước lượng
** Xếp thứ hai về số lượng khán giả tới sân đông nhất trong một trận đấu tại giải vô địch quốc gia
Sân trung lập | Lượng khán giả | Đối thủ | Giải đấu | Sân | Ngày |
| 100,000 | Leeds United | Chung kết FA Cup | Wembley | 11/4/1970 |
| 100,000 | Stoke City | Chung kết League Cup | Wembley | 4/3/1972 |
| 100,000 | Tottenham Hotspur | Chung kết FA Cup | Wembley | 20/5/1967 |
| 90,000 | Millwall | Chung kết War Cup South | Wembley | 7/4/1945 |
| 89,826 | Manchester United | Chung kết FA Cup | Wembley | 19/5/2007 |
| 89,391 | Everton | Chung kết FA Cup | Wembley | 30/5/2009 |
| 88,335 | Portsmouth | Chung kết FA Cup | Wembley | 15/5/2010 |
| 88,103 | Arsenal | Bán kết FA Cup | Wembley | 18/4/2009 |
| 87,660 | Tottenham Hotspur | Chung kết League Cup | Wembley | 24/2/2008 |
| 85,896 | Manchester United | Community Shield | Wembley | 9/8/2009 |
Những dấu mốc đầu tiên •
Trận đấu đầu tiên – v. Stockport County, Second Division, 1/9/1905 (thua 1-0).
•
Trận thắng đầu tiên – v. Liverpool, Giao hữu, 4/9/1905 (thắng 4-0).
•
Bàn thắng đầu tiên tại giải quốc gia – John Robertson, v. Blackpool, Second Division, September 9, 1905 (won 1-0).
•
Trận đấu đầu tiên tại FA Cup – v. First Grenadier Guards, Vòng sơ loại đầu tiên, 7/10/1905 (thắng 6-1).
•
Trận đấu đầu tiên tại FA Cup (chính thức) – v. Lincoln City, Vòng 1, 12/1/1907 (hoà 2-2).
•
Trận đấu đầu tiên tại League Cup – v. Millwall, First Round, 10/10/1960 (thắng 7-1).
•
Trận đấu đầu tiên tại đấu trường châu Âu– v. BK Frem, Fairs Cup, 30/9/1958 (thắng 3-1).
•
Trận đấu đầu tiên tại cúp C2 – v. Aris Salonika, Vòng 1, 16/9/1970 (hoà 1-1).
•
Trận đấu đầu tiên tại UEFA Champions League – v. Skonto Riga, Vòng sơ loại thứ ba, 11/8/1999 (thắng 3-0).
•
Trận đấu đầu tiên tại UEFA Champions League (chính thức) – v. AC Milan, First Group Stage, September 15, 1999 (drew 0-0).
•
Lần đầu tiên vô địch FA Cup tại sân vận động Wembley mới - v. Manchester United, chung kết FA Cup, 19/5/2007 (thắng 1-0 sau hiệp phụ)
•
Lần đầu tiên giành cú đúp danh hiệu trong một mùa giải - v. Portsmouth F.C., chung kết FA Cup, 15/5/2010 (thắng 1-0) và vô địch Premier League với 86 điểm.
•
Vượt qua cột mốc 100 bàn thắng trong một mùa giải Premier League – Mùa giải 2009-2010 với 103 bàn thắng
Kết quả thi đấu Thắng •
Trận thắng đậm nhất – 13-0 v. Jeunesse Hautcharage, Cup Winners' Cup, 1st Round 2nd Leg, 29/9/1971
•
Trận thắng đậm nhất tại giải quốc gia – 8-0 v. Wigan Athletic F.C., FA Premier League, 9/5/2010
•
Trận thắng đậm nhất tại Premier League – 8-0 v. Wigan Athletic F.C., FA Premier League, 9/5/2010
•
Trận thắng đậm nhất tại FA Cup – 9-1 v. Worksop Town, Vòng 1, 11/1/1908
•
Trận thắng đậm nhất tại League Cup – 7-0 v. Doncaster Rovers, Vòng 3, 16/11/1960
•
Trận thắng đậm nhất tại đấu trường châu Âu – 13-0 v. Jeunesse Hautcharage, Cup Winners' Cup, 1st Round 2nd Leg, 29/9/1971
•
Kỷ lục về chuỗi trận thắng liên tục tại giải quốc gia - 11, 25/4/2009 - 20/9/2009
•
Kỷ lục về chuỗi trận không thắng tại giải quốc gia – 21, 3/11/1987 – 2/4/1988
•
Kỷ lục về số trận thắng nhiều nhất trong một mùa giải – 29/38 trận, FA Premier League, 2004-05 & 2005-06
•
Kỷ lục về số trận thắng ít nhất trong một mùa giải – 5/42 trận, First Division, 1978-79.
Hoà •
Trận hoà đậm nhất – 5-5 v. West Ham United, First Division, 17/12/1966
•
Kỷ lục về số trận hoà nhiều nhất trong một mùa giải – 18/42 trận, First Division, 1922-23.
•
Kỷ lục về số trận hoà ít nhất trong một mùa giải – 3/38 trận, FA Premier League, 1997-98
•
Kỷ lục về chuỗi trận hoà liên tục tại giải quốc gia – 6, 20/8/1969 – 13/9/1969
Thua •
Trận thua đậm nhất – 1-8 v. Wolverhampton Wanderers, First Division, 26/9/1953
•
Trận thua đậm nhất tại giải quốc gia – 1-8 v. Wolverhampton Wanderers, First Division, 26/9/1953
•
Trận thua đậm nhất tại FA Cup – 0-6 v. Sheffield Wednesday, Đá lại vòng 2, 5/2/1913
•
Trận thua đậm nhất tại League Cup – 2-6 v. Stoke City, Đá lại vòng 3, 22/10/1974
•
Trận thua đậm nhất tại đấu trường châu Âu – 0-5 v. FC Barcelona, Fairs Cup, Đá lại bán kết, 25/5/1966
•
Trận thua đậm nhất tại Champions League - 1-5 v. FC Barcelona, Tứ kết lượt về, 18/4/2000
•
Kỷ lục về chuỗi trận thua liên tục tại giải quốc gia – 7, 1 November 1952 - 20 December 1952
•
Kỷ lục về chuỗi trận bất bại liên tục o 23, 23/1/2007 – 28/4/2007
o 23, 4/4/2009 - 23/9/2009
•
Kỷ lục về chuỗi trận bất bại liên tục tại giải quốc gia – 40, 23/10/2004 - 29/10/2005
•
Kỷ lục về chuỗi trận bất bại liên tục trên sân nhà tại FA Premier League – 86, 20/3/2004 - 26/10/2008
•
Kỷ lục về số trận thua nhiều nhất trong một mùa giải – 27/42 trận, First Division, 1978-79.
•
Kỷ lục về số trận thua ít nhất trong một mùa giải – 1/38 trận, FA Premier League, 2004-05.
Bàn thắng •
Số bàn thắng ghi được nhiều nhất trong một trận đấu – 13 v. Jeunesse Hautcharage, Cup Winners' Cup, 1st Round 2nd Leg, 29/9/1971.
•
Số lần thủng lưới nhiều nhất trong một trận đấu – 8 v. Wolverhampton Wanderers, First Division, 26 September 1953.
•
Số bàn thắng ghi được nhiều nhất trong một mùa giải – 103 bàn trong 38 trận, FA Premier League, 2009–10
•
Số bàn thắng ghi được ít nhất trong một mùa giải – 31 bàn trong 42 trận, First Division, 1923-24.
•
Số lần thủng lưới nhiều nhất trong một mùa giải – 100 bàn trong 42 trận, First Division, 1960-61.
•
Số lần thủng lưới ít nhất trong một mùa giải – 15 bàn trong 38 trận, FA Premier League, 2004-05.
•
Số lần thủng lưới ít nhất trên sân nhà trong một mùa giải - 6 bàn trong 19 trận, FA Premier League, 2004–05
•
Số lần thủng lưới ít nhất trên sân khách trong một mùa giải - 9 bàn trong 19 trận, FA Premier League, 2004–05
Điểm số •
Điểm số cao nhất trong một mùa giải (3 điểm cho 1 trận thắng) – 99 điểm trong 42 trận, Second Division, 1988-89.
•
Điểm số thấp nhất trong một mùa giải (3 điểm cho 1 trận thắng) – 42 điểm trong 42 trận, First Division, 1987-88.
•
Điểm số cao nhất trong một mùa giải (2 điểm cho 1 trận thắng) – 57 điểm trong 38 trận, Second Division, 1906-07.
•
Điểm số thấp nhất trong một mùa giải (2 điểm cho 1 trận thắng) – 20 điểm trong 42 trận, First Division, 1978-79.
Giữ sạch lưới •
Thành tích giữ sạch lưới nhiều nhất trong một mùa giải – 34/59 trận, (2004-05)
•
Thành tích giữ sạch lưới ít nhất trong một mùa giải – 2/47 trận, (1960-61)
•
Thành tích giữ sạch lưới nhiều nhất trong một mùa giải tại giải quốc gia – 25/38 trận, FA Premier League, 2004-05
•
Thành tích giữ sạch lưới ít nhất trong một mùa giải tại giải quốc gia – 1/42 trận First Division, 1960-61
•
Thành tích giữ sạch lưới liên tục - 10 trận, 18/12/2004 – 12/2/2005
•
Thành tích giữ sạch lưới nhiều nhất của một thủ môn - 208 trận, Peter Bonetti (1959-79)
•
Thành tích giữ sạch lưới nhiều nhất của một thủ môn trong một mùa giải - 28 trận, Petr Čech, (2004-05)
•
Thành tích giữ sạch lưới nhiều nhất của một thủ môn trong một mùa giải Premier League – 21 trận, Petr Čech, (2004-05)
•
Thành tích giữ sạch lưới liên tục của một thủ môn – 9 trận, William Foulke, (1905-06)
Chuyển nhượng Kỷ lục về mức phí mua cầu thủ | STT | Tên cầu thủ | Đến từ | Mức phí | Năm |
| 1 | Andriy Shevchenko | Milan | £30.8m | 2006 |
| 2 | Michael Essien | Lyon | £24.5m | 2005 |
| 3 | Didier Drogba | Marseille | £24m | 2004 |
| 4 | Shaun Wright-Phillips | Manchester City | £21m | 2005 |
| 5 | Ricardo Carvalho | Porto | £20m | 2004 |
| 6 | Yuri Zhirkov | CSKA Moscow | £18m | 2009 |
| 7 | Ramires | Benfica | £18m | 2010 |
| 8 | Damien Duff | Blackburn Rovers | £17m | 2003 |
| 9 | Hernan Crespo | Internazionale | £16.8m | 2003 |
| 10 | Claude Makélélé | Real Madrid | £16.8m | 2003 |
Kỷ lục về mức phí bán cầu thủ | STT | Tên cầu thủ | Đến | Mức phí | Năm |
| 1 | Arjen Robben | Real Madrid | £24m | 2007 |
| 2 | Tore André Flo | Rangers | £12m | 2000 |
| 2 | Wayne Bridge | Manchester City | £10m | 2009 |
Kỷ lục về mức phí mua cầu thủ qua từng năm | Ngày | Tên cầu thủ | Đến từ | Mức phí |
| Tháng 8/1905 | Bob McRoberts | Small Heath | £100 |
| Tháng 10/1907 | Fred Rouse | Everton | £900 |
| Tháng 10/1919 | Jack Cock | Huddersfield Town | £2,500 |
| Tháng 12/1920 | Tommy Meehan | Manchester United | £3,300 |
| Tháng 11/1923 | Andrew Wilson | Middlesbrough | £6,500 |
| Tháng 5/1930 | Hughie Gallacher | Newcastle United | £10,000 |
| Tháng 11/1945 | Tommy Lawton | Everton | £14,000 |
| Tháng 11/1950 | Eric Parsons | West Ham United | £23,000 |
| Tháng 12/1961 | Graham Moore | Cardiff City | £35,000 |
| Tháng 4/1962 | Derek Kevan | West Bromwich Albion | £45,000 |
| Tháng 4/1966 | Charlie Cooke | Dundee | £72,000 |
| Tháng 10/1966 | Tony Hateley | Aston Villa | £100,000 |
| Tháng 9/1971 | Steve Kember | Crystal Palace | £170,000 |
| Tháng 7/1974 | David Hay | Celtic | £225,000 |
| Tháng 9/1985 | Mickey Hazard | Tottenham Hotspur | £300,000 |
| Tháng 5/1986 | Gordon Durie | Hibernian | £380,000 |
| Tháng 7/1987 | Tony Dorigo | Aston Villa | £475,000 |
| Tháng 1/1989 | Dave Beasant | Newcastle United | £725,000 |
| Tháng 7/1990 | Dennis Wise | Wimbledon | £1,600,000 |
| Tháng 7/1992 | Robert Fleck | Norwich City | £2,100,000 |
| Tháng 5/1993 | Paul Furlong | Watford | £2,300,000 |
| Tháng 6/1996 | Frank Leboeuf | Strasbourg | £2,500,000 |
| Tháng 7/1996 | Roberto Di Matteo | Lazio | £4,900,000 |
| Tháng 5/1998 | Pierluigi Casiraghi | Lazio | £5,400,000 |
| Tháng 7/1999 | Chris Sutton | Blackburn Rovers | £10,000,000 |
| Tháng 6/2000 | Jimmy Floyd Hasselbaink | Atlético Madrid | £15,000,000 |
| Tháng 7/2003 | Damien Duff | Blackburn Rovers | £17,000,000 |
| Tháng 7/2004 | Didier Drogba | Marseille | £24,000,000 |
| Tháng 8/2005 | Michael Essien | Lyon | £24,400,000 |
| Tháng 5/2006 | Andriy Shevchenko | Milan | £30,800,000 |
Kỷ lục tại giải quốc nội/đấu trường châu Âu
• Số lần thủng lưới ít nhất trong một mùa giải tại giải quốc gia – 15 bàn trong 38 trận, FA Premier League, 2004-05 (Thuộc top kỷ lục của bóng đá Anh)
• Số lần thủng lưới trên sân nhà ít nhất trong một mùa giải tại giải quốc gia - 6 bàn trong 19 trận, FA Premier League, 2004–05 (Thuộc top kỷ lục của bóng đá Anh)
• Số lần thủng lưới trên sân khách ít nhất trong một mùa giải tại giải quốc gia - 9 bàn trong 19 trận, FA Premier League, 2004–05 (Thuộc top kỷ lục của bóng đá Anh)
• Thành tích giữ sạch lưới liên tiếp khi bắt đầu mùa giải – 6 trận, 14/8/2005 - 17/9/ 2005 (Thuộc top kỷ lục của bóng đá Anh)
• Kỷ lục về số bàn thắng trong một mùa giải Premier League – 103, FA Premier League, 2009-10 (Kỷ lục của Premier League)
• Kỷ lục về chuỗi trận bất bại trên sân nhà – 86, 20/3/2004 – 26/10/2008 (Kỷ lục của bóng đá Anh)
• Trận thắng đậm nhất tại đấu trường châu Âu – 21-0, v Jeunesse Hautcharage, Cup Winners' Cup, 1st Round, 29/9/1971 (Kỷ lục của bóng đá châu Âu)
• Kỷ lục về chuỗi trận thắng trên sân khách tại giải quốc gia - 11, 5/4/2008 – 22/12/2008 (Thuộc top kỷ lục của bóng đá Anh)
Xem tin bài chi tiết trên diễn đàn