Chelsea Mega Store Asia
http://www.chelseafc.com.vn
Chuyên mục Tài liệu lịch sử
CFCVN Cập nhật lúc 22:03, 12/01/2011 GMT+7 - Lượt xem: 4380 | Bản in - 1 lời bình - Gửi ý kiến?

Tổng hợp các kỷ lục của Chelsea từ 1905-2010

Tổng hợp các kỷ lục của Chelsea từ 1905-2010
CFCVN - Tổng hợp các kỷ lục của Chelsea từ 1905 đến ngày 12/1/2011
Thành tích ra sân

Kỷ lục cá nhân
Cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất – 795, Ron Harris (1961-80)
Cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất tại giải quốc gia – 655, Ron Harris (1961-80)
Cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất tại FA Cup – 64, Ron Harris (1961-80)
Cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất tại League Cup – 48, John Hollins (1963-75 & 1983-84) và Ron Harris (1961-80)
Cầu thủ thi đấu nhiều trận nhất tại đấu trường châu Âu – 81, John Terry (1998-)
Cầu thủ có số lần ra sân liên tiếp nhiều nhất – 167, John Hollins, từ 14/8/1971 đến 25/9/1974
Cầu thủ có số lần ra sân liên tiếp nhiều nhất tại giải quốc gia – 164, Frank Lampard, từ 13/10/2001 đến 26/12/2005
Cầu thủ có số lần ra sân nhiều nhất trong một mùa giải – 62, Frank Lampard, 2006-07
Cầu thủ có số lần thi đấu cho ĐTQG nhiều nhất: Lampard, 81 lần khi khoác áo Chelsea (trong tổng số 83 lần), tuyển Anh.
Cầu thủ đầu tiên thi đấu cho đội tuyển Anh – George Hilsdon, 16/2/1907
Cầu thủ đầu tiên thi đấu cho đội tuyển Anh tại World Cup – Roy Bentley, World Cup 1950 , 25/6/1950
Cầu thủ ngoại quốc đầu tiên (Không thuộc Vương quốc Anh) – Nils Middelboe (Đan Mạch), 15/11/1913
Cầu thủ da đen đầu tiên – Paul Canoville, 12/4/1982
Cầu thủ trẻ nhất – Ian Hamilton, 16 tuổi 138 ngày, trong trận gặp Tottenham Hotspur, First Division, 18/3/1967
Cầu thủ lớn tuổi nhất – Dick Spence, 39 tuổi 57 ngày, trong trận gặp Bolton Wanderers, First Division, 13/9/1947
Cầu thủ đầu tiên được tung vào sân từ băng ghế dự bị - John Boyle thay George Graham trong trận gặp Fulham, First Division, 28/8/1965.

STT Tên cầu thủ Thời gian thi đấu cho CLB League FA Cup League Cup↓ Europe Giải đấu khác Tổng cộng
1 Ron Harris 1961–1980 655 64 48 27 1 795
2 Peter Bonetti 1959–1979 600 57 45 26 1 729
3 John Hollins 1963–1975 & 1983–1984 465 51 48 27 1 592
4 Frank Lampard 2001–present 328 46 28 80 5 487
5 John Terry 1998–present 326 44 26 81 4 481
6 Dennis Wise 1990–2001 332 38 30 38 7 445
7 Steve Clarke 1987–1998 330 36 26 12 17 421
8 Kerry Dixon 1983–1992 335 20 41 0 24 420
9 Eddie McCreadie 1962–1974 331 41 22 16 0 410
10 John Bumstead 1976–1991 338 21 34 0 16 409

Giải đấu khác: bao gồm Charity/Community Shield, Football League play-offs, Full Members Cup.

Thành tích ghi bàn

Kỷ lục cá nhân
Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất – 202, Bobby Tambling (1959-70)
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một mùa giải – 43, Jimmy Greaves (First Division, 1960-61)
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một trận đấu – 6, George Hilsdon v. Worksop Town, FA Cup, First Round, 11/1/1908
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một trận chung kết– 3, David Speedie v. Manchester City, Full Members Cup Final, 23/3/1986
Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất tại giải quốc gia – 164, Bobby Tambling (1959-70)
Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất trong một mùa giải tại giải quốc gia – 41, Jimmy Greaves, (First Division, 1960-61)
Cầu thủ ghi bàn trong một trận đấu nhiều nhất tại giải quốc gia
o 5, George Hilsdon v. Glossop, Second Division, 1/9/1906
o 5, Jimmy Greaves v. Wolverhampton Wanderers, First Division, 30/8/1958
o 5, Jimmy Greaves v. Preston North End, First Division, 19/12/1959
o 5, Jimmy Greaves v. West Bromwich Albion, First Division, 3/12/1960
o 5, Bobby Tambling v. Aston Villa, First Division, 17/9/1966
o 5, Gordon Durie v. Walsall, Second Division, 4/2/1989
Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất tại Premier League – 107, Frank Lampard (2001-)
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một mùa giải Premier League – 29, Didier Drogba, (2009-10)
Cầu thủ ghi bàn trong một trận đấu nhiều nhất tại Premier League
o 4, Gianluca Vialli v. Barnsley, FA Premier League, 24/8/1997
o 4, Jimmy Floyd Hasselbaink v. Coventry City, FA Premier League, 21/10/2000
o 4, Frank Lampard v. Derby County, FA Premier League, 12/3/2008
o 4, Frank Lampard v. Aston Villa, FA Premier League, 27/3/ 2010
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất tại FA Cup – 25, Bobby Tambling (1959-70)
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một mùa giải FA Cup – 8, Peter Osgood, (1969-70)
Cầu thủ ghi bàn trong một trận đấu nhiều nhất tại FA Cup: – 6, George Hilsdon v. Worksop Town, FA Cup, First Round, 11/1/1908
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong các trận chung kết FA Cup: – 3, Didier Drogba (2004-)
Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất tại League Cup – 25, Kerry Dixon (1983-92)
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một mùa giải League Cup – 8, Kerry Dixon, (1984-85)
Cầu thủ ghi bàn trong một trận đấu nhiều nhất tại League Cup: – 4, Kerry Dixon v. Gillingham, League Cup, First Round, First Leg, 13/9/1983
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong các trận chung kết League Cup: – 4, Didier Drogba (2004-)
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong các trận chung kết – 7, Didier Drogba (2004-)
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất tại đấu trường châu Âu – 27, Didier Drogba (2004-)
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất tại đấu trường châu Âu trong một mùa giải – 8, Tore André Flo (UEFA Champions League, 1999-00)
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất trong một trận đấu tại đấu trường châu Âu: – 5, Peter Osgood v. Jeunesse Hautcharage, UEFA Cup Winners' Cup, First Round, Second Leg, 29 September 1971
Cầu thủ lập hattrick nhiều nhất – 13, Jimmy Greaves, (1957-61)
Cầu thủ có số lần sút phạt penalty thành công nhiều nhất – 40, Dick Spence (1934-50)
Cầu thủ ghi bàn trong màu áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất – Didier Drogba, 36 trong lúc khoác ác Chelsea (tổng cộng là 45), đội tuyển Bờ Biển Ngà
Cầu thủ già nhất ghi bàn – Dick Spence, 38 tuổi 282 ngày, trong trận gặp Wolverhampton Wanderers, First Division, 26/4/1947
Cầu thủ trẻ nhất ghi bàn – Ian Hamilton, 16 tuổi 138 ngày, trong trận gặp Tottenham Hotspur, First Division, 18/3/1967
Bàn thắng được ghi nhanh nhất – 12 seconds, Keith Weller v. Middlesbrough, Football League Cup, 7/10/1970

STT Tên cầu thủ Thời gian thi đấu cho CLB League FA Cup League Cup Europe Giải đấu khác Tổng cộng
1 Bobby Tambling 1959–1970 164 25 10 3 0 202
2 Kerry Dixon 1983–1992 147 8 25 0 13 193
3 Frank Lampard 2001–present 107 21 11 21 1 161
4 Roy Bentley 1948–1956 128 21 0 0 1 150
5 Peter Osgood 1964–1974 & 1978–1979 105 19 10 16 0 150
6 Didier Drogba 2004–present 92 10 9 27 2 140
7 Jimmy Greaves 1957–1961 124 3 2 3 0 132
8 George Mills 1929–1943 118 7 0 0 0 125
9 George Hilsdon 1906–1912 99 9 0 0 0 108
10 Barry Bridges 1958–1966 80 9 3 1 0 93


Giải đấu khác: bao gồm Charity/Community Shield, Football League play-offs, Full Members Cup.

Danh sách chân sút hàng đầu tại giải quốc gia qua các mùa giải

Mùa giải Tên cầu thủ Giải đấu Bàn thắng
1905-06 Frank Pearson Second Division 18
1906-07 George Hilsdon Second Division 27
1907-08 George Hilsdon First Division 24
1908-09 George Hilsdon First Division 25
1909-10 Jimmy Windridge First Division 6
1910-11 Bob Whittingham Second Division 30
1911-12 Bob Whittingham Second Division 26
1912-13 Vivian Woodward First Division 10
1913-14 George Biswell/Harold Halse First Division 10
1914-15 Bob Thomson First Division 12
1919-20 Jack Cock First Division 21
1920-21 Jack Cock First Division 12
1921-22 Jack Cock First Division 13
1922-23 Harry Ford/Buchanan Sharp First Division 10
1923-24 Andrew Wilson First Division 5
1924-25 William Whitton Second Division 16
1925-26 Bob Turnbull Second Division 29
1926-27 Bob Turnbull Second Division 17
1927-28 Jimmy Thompson Second Division 25
1928-29 George Biswell/Andrew Wilson Second Division 9
1929-30 George Mills Second Division 14
1930-31 Hughie Gallacher First Division 14
1931-32 Hughie Gallacher First Division 24
1932-33 Hughie Gallacher First Division 19
1933-34 George Mills First Division 14
1934-35 Dick Spence First Division 19
1935-36 Joe Bambrick First Division 15
1936-37 George Mills First Division 22
1937-38 George Mills First Division 13
1938-39 Joe Payne First Division 17
1946-47 Tommy Lawton First Division 26
1947-48 Ken Armstrong/Bobby Campbell First Division 11
1948-49 Roy Bentley First Division 20
1949-50 Roy Bentley/Hugh Billington First Division 17
1950-51 Roy Bentley First Division 8
1951-52 Roy Bentley/Jimmy D'Arcy First Division 12
1952-53 Roy Bentley First Division 12
1953-54 Roy Bentley First Division 21
1954-55 Roy Bentley First Division 21
1955-56 Roy Bentley First Division 14
1956-57 John McNichol/Ron Tindall First Division 10
1957-58 Jimmy Greaves First Division 22
1958-59 Jimmy Greaves First Division 32
1959-60 Jimmy Greaves First Division 29
1960-61 Jimmy Greaves First Division 41
1961-62 Bobby Tambling First Division 20
1962-63 Bobby Tambling Second Division 35
1963-64 Bobby Tambling First Division 17
1964-65 Barry Bridges First Division 20
1965-66 George Graham First Division 17
1966-67 Bobby Tambling First Division 21
1967-68 Peter Osgood First Division 16
1968-69 Bobby Tambling First Division 17
1969-70 Peter Osgood First Division 23
1970-71 Keith Weller First Division 13
1971-72 Peter Osgood First Division 18
1972-73 Chris Garland/Peter Osgood First Division 11
1973-74 Tommy Baldwin First Division 9
1974-75 Ian Hutchinson First Division 7
1975-76 Ray Wilkins Second Division 11
1976-77 Steve Finnieston Second Division 24
1977-78 Tommy Langley First Division 11
1978-79 Tommy Langley First Division 15
1979-80 Clive Walker Second Division 13
1980-81 Colin Lee Second Division 15
1981-82 Clive Walker Second Division 16
1982-83 Mike Fillery Second Division 9
1983-84 Kerry Dixon Second Division 28
1984-85 Kerry Dixon First Division 24
1985-86 Kerry Dixon/David Speedie First Division 14
1986-87 Kerry Dixon First Division 10
1987-88 Gordon Durie First Division 12
1988-89 Kerry Dixon Second Division 25
1989-90 Kerry Dixon First Division 20
1990-91 Gordon Durie First Division 12
1991-92 Dennis Wise First Division 10
1992-93 Mick Harford/Graham Stuart Premier League 9
1993-94 Mark Stein Premier League 13
1994-95 John Spencer Premier League 11
1995-96 John Spencer Premier League 13
1996-97 Gianluca Vialli Premier League 9
1997-98 Tore André Flo/Gianluca Vialli Premier League 11
1998-99 Gianfranco Zola Premier League 13
1999-00 Gustavo Poyet/Tore André Flo Premier League 10
2000-01 Jimmy Floyd Hasselbaink Premier League 23
2001-02 Jimmy Floyd Hasselbaink Premier League 23
2002-03 Gianfranco Zola Premier League 14
2003-04 Jimmy Floyd Hasselbaink Premier League 13
2004-05 Frank Lampard Premier League 13
2005-06 Frank Lampard Premier League 16
2006-07 Didier Drogba Premier League 20
2007-08 Frank Lampard Premier League 10
2008-09 Nicolas Anelka Premier League 19
2009-10 Didier Drogba Premier League 29


Kỉ lục của CLB

Số lượng khán giả

Trên sân nhà

Lượng khán giả Đối thủ Giải đấu Ngày
100,000* Dynamo Moscow Giao hữu 13/11/1945
82,905** Arsenal First Division 12/10/1935
77,952 Swindon Town Vòng 4 FA Cup 13/4/1911
77,696 Blackpool First Division 16/10/1948
76,000 Tottenham Hotspur First Division 16/10/1920
75,952 Arsenal First Division 9/10/1937
75,043 Wolverhampton Wanderers First Division 9/4/1955
74,667 Arsenal First Division 29/11/1955
74,365 Birmingham City Tứ kết FA Cup 4/3/1931
72,614 Arsenal First Division 3/4/1953


* Ước lượng
** Xếp thứ hai về số lượng khán giả tới sân đông nhất trong một trận đấu tại giải vô địch quốc gia

Sân trung lập

Lượng khán giả Đối thủ Giải đấu Sân Ngày
100,000 Leeds United Chung kết FA Cup Wembley 11/4/1970
100,000 Stoke City Chung kết League Cup Wembley 4/3/1972
100,000 Tottenham Hotspur Chung kết FA Cup Wembley 20/5/1967
90,000 Millwall Chung kết War Cup South Wembley 7/4/1945
89,826 Manchester United Chung kết FA Cup Wembley 19/5/2007
89,391 Everton Chung kết FA Cup Wembley 30/5/2009
88,335 Portsmouth Chung kết FA Cup Wembley 15/5/2010
88,103 Arsenal Bán kết FA Cup Wembley 18/4/2009
87,660 Tottenham Hotspur Chung kết League Cup Wembley 24/2/2008
85,896 Manchester United Community Shield Wembley 9/8/2009

Những dấu mốc đầu tiên

Trận đấu đầu tiên – v. Stockport County, Second Division, 1/9/1905 (thua 1-0).
Trận thắng đầu tiên – v. Liverpool, Giao hữu, 4/9/1905 (thắng 4-0).
Bàn thắng đầu tiên tại giải quốc gia – John Robertson, v. Blackpool, Second Division, September 9, 1905 (won 1-0).
Trận đấu đầu tiên tại FA Cup – v. First Grenadier Guards, Vòng sơ loại đầu tiên, 7/10/1905 (thắng 6-1).
Trận đấu đầu tiên tại FA Cup (chính thức) – v. Lincoln City, Vòng 1, 12/1/1907 (hoà 2-2).
Trận đấu đầu tiên tại League Cup – v. Millwall, First Round, 10/10/1960 (thắng 7-1).
Trận đấu đầu tiên tại đấu trường châu Âu– v. BK Frem, Fairs Cup, 30/9/1958 (thắng 3-1).
Trận đấu đầu tiên tại cúp C2 – v. Aris Salonika, Vòng 1, 16/9/1970 (hoà 1-1).
Trận đấu đầu tiên tại UEFA Champions League – v. Skonto Riga, Vòng sơ loại thứ ba, 11/8/1999 (thắng 3-0).
Trận đấu đầu tiên tại UEFA Champions League (chính thức) – v. AC Milan, First Group Stage, September 15, 1999 (drew 0-0).
Lần đầu tiên vô địch FA Cup tại sân vận động Wembley mới - v. Manchester United, chung kết FA Cup, 19/5/2007 (thắng 1-0 sau hiệp phụ)
Lần đầu tiên giành cú đúp danh hiệu trong một mùa giải - v. Portsmouth F.C., chung kết FA Cup, 15/5/2010 (thắng 1-0) và vô địch Premier League với 86 điểm.
Vượt qua cột mốc 100 bàn thắng trong một mùa giải Premier League – Mùa giải 2009-2010 với 103 bàn thắng

Kết quả thi đấu

Thắng
Trận thắng đậm nhất – 13-0 v. Jeunesse Hautcharage, Cup Winners' Cup, 1st Round 2nd Leg, 29/9/1971
Trận thắng đậm nhất tại giải quốc gia – 8-0 v. Wigan Athletic F.C., FA Premier League, 9/5/2010
Trận thắng đậm nhất tại Premier League – 8-0 v. Wigan Athletic F.C., FA Premier League, 9/5/2010
Trận thắng đậm nhất tại FA Cup – 9-1 v. Worksop Town, Vòng 1, 11/1/1908
Trận thắng đậm nhất tại League Cup – 7-0 v. Doncaster Rovers, Vòng 3, 16/11/1960
Trận thắng đậm nhất tại đấu trường châu Âu – 13-0 v. Jeunesse Hautcharage, Cup Winners' Cup, 1st Round 2nd Leg, 29/9/1971
Kỷ lục về chuỗi trận thắng liên tục tại giải quốc gia - 11, 25/4/2009 - 20/9/2009
Kỷ lục về chuỗi trận không thắng tại giải quốc gia – 21, 3/11/1987 – 2/4/1988
Kỷ lục về số trận thắng nhiều nhất trong một mùa giải – 29/38 trận, FA Premier League, 2004-05 & 2005-06
Kỷ lục về số trận thắng ít nhất trong một mùa giải – 5/42 trận, First Division, 1978-79.

Hoà
Trận hoà đậm nhất – 5-5 v. West Ham United, First Division, 17/12/1966
Kỷ lục về số trận hoà nhiều nhất trong một mùa giải – 18/42 trận, First Division, 1922-23.
Kỷ lục về số trận hoà ít nhất trong một mùa giải – 3/38 trận, FA Premier League, 1997-98
Kỷ lục về chuỗi trận hoà liên tục tại giải quốc gia – 6, 20/8/1969 – 13/9/1969

Thua

Trận thua đậm nhất – 1-8 v. Wolverhampton Wanderers, First Division, 26/9/1953
Trận thua đậm nhất tại giải quốc gia – 1-8 v. Wolverhampton Wanderers, First Division, 26/9/1953
Trận thua đậm nhất tại FA Cup – 0-6 v. Sheffield Wednesday, Đá lại vòng 2, 5/2/1913
Trận thua đậm nhất tại League Cup – 2-6 v. Stoke City, Đá lại vòng 3, 22/10/1974
Trận thua đậm nhất tại đấu trường châu Âu – 0-5 v. FC Barcelona, Fairs Cup, Đá lại bán kết, 25/5/1966
Trận thua đậm nhất tại Champions League - 1-5 v. FC Barcelona, Tứ kết lượt về, 18/4/2000
Kỷ lục về chuỗi trận thua liên tục tại giải quốc gia – 7, 1 November 1952 - 20 December 1952
Kỷ lục về chuỗi trận bất bại liên tục
o 23, 23/1/2007 – 28/4/2007
o 23, 4/4/2009 - 23/9/2009
Kỷ lục về chuỗi trận bất bại liên tục tại giải quốc gia – 40, 23/10/2004 - 29/10/2005
Kỷ lục về chuỗi trận bất bại liên tục trên sân nhà tại FA Premier League – 86, 20/3/2004 - 26/10/2008
Kỷ lục về số trận thua nhiều nhất trong một mùa giải – 27/42 trận, First Division, 1978-79.
Kỷ lục về số trận thua ít nhất trong một mùa giải – 1/38 trận, FA Premier League, 2004-05.

Bàn thắng
Số bàn thắng ghi được nhiều nhất trong một trận đấu – 13 v. Jeunesse Hautcharage, Cup Winners' Cup, 1st Round 2nd Leg, 29/9/1971.
Số lần thủng lưới nhiều nhất trong một trận đấu – 8 v. Wolverhampton Wanderers, First Division, 26 September 1953.
Số bàn thắng ghi được nhiều nhất trong một mùa giải – 103 bàn trong 38 trận, FA Premier League, 2009–10
Số bàn thắng ghi được ít nhất trong một mùa giải – 31 bàn trong 42 trận, First Division, 1923-24.
Số lần thủng lưới nhiều nhất trong một mùa giải – 100 bàn trong 42 trận, First Division, 1960-61.
Số lần thủng lưới ít nhất trong một mùa giải – 15 bàn trong 38 trận, FA Premier League, 2004-05.
Số lần thủng lưới ít nhất trên sân nhà trong một mùa giải - 6 bàn trong 19 trận, FA Premier League, 2004–05
Số lần thủng lưới ít nhất trên sân khách trong một mùa giải - 9 bàn trong 19 trận, FA Premier League, 2004–05

Điểm số
Điểm số cao nhất trong một mùa giải (3 điểm cho 1 trận thắng) – 99 điểm trong 42 trận, Second Division, 1988-89.
Điểm số thấp nhất trong một mùa giải (3 điểm cho 1 trận thắng) – 42 điểm trong 42 trận, First Division, 1987-88.
Điểm số cao nhất trong một mùa giải (2 điểm cho 1 trận thắng) – 57 điểm trong 38 trận, Second Division, 1906-07.
Điểm số thấp nhất trong một mùa giải (2 điểm cho 1 trận thắng) – 20 điểm trong 42 trận, First Division, 1978-79.

Giữ sạch lưới
Thành tích giữ sạch lưới nhiều nhất trong một mùa giải – 34/59 trận, (2004-05)
Thành tích giữ sạch lưới ít nhất trong một mùa giải – 2/47 trận, (1960-61)
Thành tích giữ sạch lưới nhiều nhất trong một mùa giải tại giải quốc gia – 25/38 trận, FA Premier League, 2004-05
Thành tích giữ sạch lưới ít nhất trong một mùa giải tại giải quốc gia – 1/42 trận First Division, 1960-61
Thành tích giữ sạch lưới liên tục - 10 trận, 18/12/2004 – 12/2/2005
Thành tích giữ sạch lưới nhiều nhất của một thủ môn - 208 trận, Peter Bonetti (1959-79)
Thành tích giữ sạch lưới nhiều nhất của một thủ môn trong một mùa giải - 28 trận, Petr Čech, (2004-05)
Thành tích giữ sạch lưới nhiều nhất của một thủ môn trong một mùa giải Premier League – 21 trận, Petr Čech, (2004-05)
Thành tích giữ sạch lưới liên tục của một thủ môn – 9 trận, William Foulke, (1905-06)

Chuyển nhượng

Kỷ lục về mức phí mua cầu thủ

STT Tên cầu thủ Đến từ Mức phí Năm
1 Andriy Shevchenko Milan £30.8m 2006
2 Michael Essien Lyon £24.5m 2005
3 Didier Drogba Marseille £24m 2004
4 Shaun Wright-Phillips Manchester City £21m 2005
5 Ricardo Carvalho Porto £20m 2004
6 Yuri Zhirkov CSKA Moscow £18m 2009
7 Ramires Benfica £18m 2010
8 Damien Duff Blackburn Rovers £17m 2003
9 Hernan Crespo Internazionale £16.8m 2003
10 Claude Makélélé Real Madrid £16.8m 2003


Kỷ lục về mức phí bán cầu thủ

STT Tên cầu thủ Đến Mức phí Năm
1 Arjen Robben Real Madrid £24m 2007
2 Tore André Flo Rangers £12m 2000
2 Wayne Bridge Manchester City £10m 2009


Kỷ lục về mức phí mua cầu thủ qua từng năm

Ngày Tên cầu thủ Đến từ Mức phí
Tháng 8/1905 Bob McRoberts Small Heath £100
Tháng 10/1907 Fred Rouse Everton £900
Tháng 10/1919 Jack Cock Huddersfield Town £2,500
Tháng 12/1920 Tommy Meehan Manchester United £3,300
Tháng 11/1923 Andrew Wilson Middlesbrough £6,500
Tháng 5/1930 Hughie Gallacher Newcastle United £10,000
Tháng 11/1945 Tommy Lawton Everton £14,000
Tháng 11/1950 Eric Parsons West Ham United £23,000
Tháng 12/1961 Graham Moore Cardiff City £35,000
Tháng 4/1962 Derek Kevan West Bromwich Albion £45,000
Tháng 4/1966 Charlie Cooke Dundee £72,000
Tháng 10/1966 Tony Hateley Aston Villa £100,000
Tháng 9/1971 Steve Kember Crystal Palace £170,000
Tháng 7/1974 David Hay Celtic £225,000
Tháng 9/1985 Mickey Hazard Tottenham Hotspur £300,000
Tháng 5/1986 Gordon Durie Hibernian £380,000
Tháng 7/1987 Tony Dorigo Aston Villa £475,000
Tháng 1/1989 Dave Beasant Newcastle United £725,000
Tháng 7/1990 Dennis Wise Wimbledon £1,600,000
Tháng 7/1992 Robert Fleck Norwich City £2,100,000
Tháng 5/1993 Paul Furlong Watford £2,300,000
Tháng 6/1996 Frank Leboeuf Strasbourg £2,500,000
Tháng 7/1996 Roberto Di Matteo Lazio £4,900,000
Tháng 5/1998 Pierluigi Casiraghi Lazio £5,400,000
Tháng 7/1999 Chris Sutton Blackburn Rovers £10,000,000
Tháng 6/2000 Jimmy Floyd Hasselbaink Atlético Madrid £15,000,000
Tháng 7/2003 Damien Duff Blackburn Rovers £17,000,000
Tháng 7/2004 Didier Drogba Marseille £24,000,000
Tháng 8/2005 Michael Essien Lyon £24,400,000
Tháng 5/2006 Andriy Shevchenko Milan £30,800,000


Kỷ lục tại giải quốc nội/đấu trường châu Âu

Số lần thủng lưới ít nhất trong một mùa giải tại giải quốc gia – 15 bàn trong 38 trận, FA Premier League, 2004-05 (Thuộc top kỷ lục của bóng đá Anh)
Số lần thủng lưới trên sân nhà ít nhất trong một mùa giải tại giải quốc gia - 6 bàn trong 19 trận, FA Premier League, 2004–05 (Thuộc top kỷ lục của bóng đá Anh)
Số lần thủng lưới trên sân khách ít nhất trong một mùa giải tại giải quốc gia - 9 bàn trong 19 trận, FA Premier League, 2004–05 (Thuộc top kỷ lục của bóng đá Anh)
Thành tích giữ sạch lưới liên tiếp khi bắt đầu mùa giải – 6 trận, 14/8/2005 - 17/9/ 2005 (Thuộc top kỷ lục của bóng đá Anh)
Kỷ lục về số bàn thắng trong một mùa giải Premier League – 103, FA Premier League, 2009-10 (Kỷ lục của Premier League)
Kỷ lục về chuỗi trận bất bại trên sân nhà – 86, 20/3/2004 – 26/10/2008 (Kỷ lục của bóng đá Anh)
Trận thắng đậm nhất tại đấu trường châu Âu – 21-0, v Jeunesse Hautcharage, Cup Winners' Cup, 1st Round, 29/9/1971 (Kỷ lục của bóng đá châu Âu)
Kỷ lục về chuỗi trận thắng trên sân khách tại giải quốc gia - 11, 5/4/2008 – 22/12/2008 (Thuộc top kỷ lục của bóng đá Anh)

Xem tin bài chi tiết trên diễn đàn

Cùng góp sức để cộng đồng CFCVN mạnh hơn bằng cách nhấn nút THÍCH!

Mèo mập - CFCVN News Team (Theo Wikipedia)

[Trở về Đầu trang] [Trở về Trang Trước]

Lịch thi đấu & Kết quả  

Xem các bản tin mới nhất

Hướng dẫn xem trực tuyến

Thư viện ảnh - Gallery Chelsea

Ý kiến bạn đọc

Gửi ý kiến của bạn tại đây
do duc thinh đã viết lúc 15:58, 13/01/2011:
mot con so khong tuong cua chelsea la nhieu hon so voi mua giai khac

Bình luận bài viết

Tổng hợp các kỷ lục của Chelsea từ 1905-2010

Bạn có ý kiến của riêng mình? Hãy chia sẻ với chúng tôi về bài viết này!
Hoặc liên hệ với BQT CFCVN tại đây.
Họ và tên*
Email*
Nội dung*
Nhập vào 4 ký tự* Secure code
Gửi bình luận
Ghi chú: Nội dung bình luận của bạn sẽ được CFCVN kiểm duyệt trước khi đăng lên!

Halong CruisesTravel Company In VietnamVietnam Travel AgencyẨm thựcVietnam Tourism Tours in vietnamRượu CognacDu lịch Hải PhòngHaiphong TourismTravel To Vietnam
Các tin khác cùng chuyên mục:
◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 18 (09/08) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 17 (09/08) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 – Phần 16 (08/08) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - phần 15 (06/08) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 14 (05/08) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 13 (02/08) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 – Phần 12 (13/07) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 11 (09/07) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 10 (08/07) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 9 (07/07) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 8 (04/07) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 7 (02/07) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 6 (01/07) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 5 (29/06) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 4 (24/06) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 3 (22/06) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 2 (20/06) ◊ Hồi ức về mùa giải 2008-09 - Phần 1 (19/06) ◊ Những năm 90 và 2000 - Mang về những danh hiệu (29/07) ◊ Một thiên niên kỷ mới - Hai HLV và một ông chủ mới (29/07) ◊ The Cup Kings of the King's Road - Những năm 70 (29/07) ◊ Lịch sử Chelsea từ thập kỷ 40 đến thập kỷ 60 (29/07) ◊ Lịch sử Chelsea những thập kỷ đầu tiên (29/07) ◊ Chelsea - Tổng quan 100 năm đầu (29/07) ◊ Danh sách cầu thủ Chelsea mọi thời đại (13/02) ◊ Theo dòng lịch sử Logo Chelsea (25/01)
Xem thêm:
◊ Phát biểu trước trận: Chelsea v Bayern Munich (19/05) ◊ Ryan Bertrand: "Canh bạc mạo hiểm" hay "quân bài tẩy" của Chelea ở CK Champions League? (19/05) ◊ Bộ đôi Chelsea nhìn về tương lai (19/05) ◊ Ballack ủng hộ Chelsea (18/05) ◊ Chelsea v Bayern Munich: Trước giờ bóng lăn (18/05) ◊ Di Matteo nên chọn đội hình nào cho chung kết? (18/05) ◊ Đội trẻ Chelsea "hành quân" đến Hong Kong (18/05) ◊ Marin: Chelsea sẽ quật ngã Bayern (18/05) ◊ Ashley Cole lọt vào đội hình tiêu biểu 2011/12 (18/05) ◊ Nóng: Fabio Capello có thể dẫn dắt Chelsea một năm (18/05) ◊ Bộ tứ của Chelsea được gọi vào đội tuyển Anh (17/05) ◊ Chelsea thận trọng trước hàng công của Bayern Munich (17/05) ◊ Chelsea chuẩn bị khởi hành đến Munich (17/05) ◊ Đôi nét về thành phố Munich (17/05) ◊ Drogba và Luiz đã sẵn sàng đến Munich (17/05) ◊ Những điểm nhấn quyết định vận mệnh chung kết Champions League (17/05) ◊ Rời Man City, Yaya Toure đến Chelsea? (16/05) ◊ Gary Cahill: Tôi sẽ chơi trận chung kết (16/05) ◊ Cole lọt vào đội hình tiêu biểu 20 năm Premier League (16/05) ◊ Bayern v Chelsea : Nhìn từ lịch sử (16/05) ◊ Không có chuyện Torres và Falcao đổi chỗ (15/05) ◊ Luiz và Cahill tập luyện trở lại (15/05) ◊ Ghé thăm SVĐ Allianz Arena (15/05) ◊ Bruce Buck thất vọng với thứ hạng của Chelsea (15/05) ◊ Bayern Munich : Thay đổi trước khi quá muộn (15/05) ◊ Chùm tin chuyển nhượng ngày 15/5 (15/05) ◊ Thêm lý do khiến Chelsea buộc phải thắng Bayern (15/05) ◊ Công bố kế hoạch ăn mừng chức vô địch C1 (15/05) ◊ Luiz hy vọng sẽ kịp trở lại (15/05) ◊ Petr Cech - Quả bóng vàng Cộng hòa Czech 2012 (15/05)

» Các tin mới nhất

Liên hệ quảng cáo và đăng bài: support@chelseafc.com.vn. Video Bóng đá Ngắm mỹ nhân

01h33' Dalglish chia tay Liverpool

12h13' Hulk chuẩn bị gia nhập Chelsea?

21h46' Chelsea lại đối đầu với Man City

21h24' Gigi Buffon: Giảm lương để ở lại Juve

21h23' Barca chính thức đệ đơn khiếu nại Milan

21h22' Mourinho âm mưu đẩy Casillas khỏi Bernabeu

03h57' Kết quả các trận rạng sáng nay

09h22' Muamba có thể tự rời khỏi giường bệnh

09h21' Martin Jol muốn tái hợp với Carrick

09h21' Scott Sinclair chưa vội đàm phán hợp đồng

09h21' Chile sẽ đăng cai Copa America 2015

09h20' Aston Villa mất N’Zogbia 4 tuần

09h19' Inter sa thải Ranieri và bổ nhiệm Stramaccioni

08h46' Công bố chủ nhà Champions League và Europa League 2013/2014

08h42' Đội tuyển Việt Nam sẽ đá giao hữu với Thái Lan

08h41' LĐBĐ Anh ấn định ngày đá bán kết FA Cup

08h40' Roy Keane lọt vào tầm ngắm Wolves

08h40' Marcel Desailly sắp thành HLV trưởng ĐTQG Ghana

08h39' Schalke quyết giữ Huntelaar bằng mọi giá

08h38' Barca 5-3 Granada: Lập hat-trick, Messi đi vào lịch sử Barca

  Romelu Lukaku  sinh ngày 13 tháng 5 năm 1993 tại  Antwerpen  - Vương quốc Bỉ và lớn lên ở  Boom  gần đó. Lukaku đã gia nhập đội địa phương  Rupel Boom  lúc lên 5 tuổi. Ngày 6/8/2011 - CLB  Anderlecht  đã chấp thuận khoản phí 20 triệu bảng của CLB  Chelsea  về  Lukaku , công việc còn lại chỉ là kiểm tra y tế để hoàn tất đàm phán. Ngày 18/8/2011. Lukaku chính thức cập bến CLB  Chelsea  sau khi anh hoàn thành kiểm tra y tế trước khi hoàn tất chuyển nhượng. Anh mặc số áo 18 của Chelsea FC. Anh đã thi đấu 10 trận cho ĐT Bỉ và có được 2 bàn thắng.
Romelu Lukaku sinh ngày 13 tháng 5 năm 1993 tại Antwerpen - Vương quốc Bỉ và lớn lên ở Boom gần đó. Lukaku đã gia nhập đội địa phương Rupel Boom lúc lên 5 tuổi. Ngày 6/8/2011 - CLB Anderlecht đã chấp thuận khoản phí 20 triệu bảng của CLB Chelsea về Lukaku , công việc còn lại chỉ là kiểm tra y tế để hoàn tất đàm phán. Ngày 18/8/2011. Lukaku chính thức cập bến CLB Chelsea sau khi anh hoàn thành kiểm tra y tế trước khi hoàn tất chuyển nhượng. Anh mặc số áo 18 của Chelsea FC. Anh đã thi đấu 10 trận cho ĐT Bỉ và có được 2 bàn thắng. Xem tiếp
Chuyên mục Ngày này năm xưa » xem

BXH PREMIER LEAGUE

TT Đội Trận HS Điểm
1 Man. City 38 +64 89
2 Man. Utd. 38 +56 89
3 Arsenal 38 +25 70
4 Tottenham 38 +25 69
6 Chelsea 38 +19 64
CFCVN Shop

CHELSEA VIDEO CLIP


CL: Chung kết - Bayern München vs Chelsea FC - Giờ G
Xem toàn bộ Video Clip   tại đây

DANH SÁCH GHI BÀN

TT Cầu thủ PL CL FA LC Tổng
1 Lampard 11 3 2 0 16
2 Sturridge 11 0 1 1 13
3 Drogba 5 5 2 0 12
4 Ramires 5 3 4 0 12

Fan Chelsea hãy cùng góp sức để cộng đồng CFCVN mạnh hơn bằng cách nhấn nút THÍCH!


Bạn cũng có thể truy cập hoặc giới thiệu với bạn bè fanpage CFCVN tại địa chỉ: http://www.facebook.com/ChelseaFCVietnam/.
Chelsea Mega Store Asia

Thiết kế website du lịch - Vietnam Travel - Vietnam Tours.

Chelsea Vietnam Located at 127 Linh Nam, Hoang Mai, Ha Noi, VN. Được bình chọn bởi hơn 38026 độc giả. Rated: 9.5/ 10 (Excellent)